quân sự

  1. I d. Những vấn đề về xây dựng lực lượng trang đấu tranh trang (nói tổng quát). Đường lối quân sự. Quân sự chính trị đi song song với nhau. Kiến thức quân sự.
  2. II t. 1 Thuộc về quân đội. Cơ quan . Xe vận tải quân sự. 2 (kng.). Khẩn trương, nhanh nhẹn, gọn gàng, như trong quân đội. Tác phong rất quân sự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quân sự"

quân sự
Một chiếc xe vận tải quân sự màu xanh lá đang di chuyển trên con đường núi.